AmixetKhoáng chất và VitaminThành phần: Beta Carotene, Ascorbic acid, Tocopherol Acetate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5966-08
CoughtexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Triprolidine Hydrochloride, Pseudoephedrine Hydrochloride, Guaiphenesin Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-5332-08
DepectinThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Dextromethorphan hydrobromide Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-7090-08
Helmzole Chewalbe TabletThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Albendazole Dạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VN-7613-09
MilocefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephradine Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch-125mg/5mlSố đăng ký: VN-4258-07
MycoderminThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Triamcinolone acetonide, Gramicidin, Neomycin sulfate, Nystatin Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-5967-08
Peptalugel-SThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Magnesium hydroxide; Aluminium hydroxide gel; Simethicone Dạng thuốc: Hỗn dịchSố đăng ký: VN-7013-08
Pregnmum-TRKhoáng chất và VitaminThành phần: Dried Ferrous Sulfate (150mg), Acid folic (0,5mg) Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5968-08