Thông tin thuốc và dược phẩm

Tatanol

  • Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
  • Thành phần: Acetaminophen 500mg
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VD-31334-18

Temorel 100 mg

  • Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
  • Thành phần: Temozolomide 100 mg
  • Dạng thuốc: Viên nang cứng
  • Số đăng ký: VN3-87-18

Vialexin 250

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg
  • Dạng thuốc: Viên nang cứng (xanh lam-hồng)
  • Số đăng ký: VD-31228-18

Rinoflam

  • Thuốc tim mạch
  • Thành phần: Cao đặc toàn phần: 480mg (tương đương với 2.227,5mg dược liệu, bao gồm: Tân di hoa 270mg; Tiền hồ 405mg; Ý dĩ 540mg; Cam thảo 135mg; Phòng phong 270mg; Thiên hoa phấn 405mg; Cát cánh 202,5mg)
  • Dạng thuốc: Viên nang cứng
  • Số đăng ký: VD-31250-18

Kali permanganat (thuốc tím)

  • Thuốc sát khuẩn
  • Thành phần: Potassium permanganate
  • Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoài da 1:10.000 (0,01%)

Calci D chewing

  • Khoáng chất và Vitamin
  • Thành phần: Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250mg) 500mg; Vitamin D3 400IU
  • Dạng thuốc: Viên nén nhai
  • Số đăng ký: VD-31337-18

Disomic

  • Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
  • Thành phần: Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 50mg/2ml
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm/ dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
  • Số đăng ký: VN-21526-18

Ipratropium bromid

  • Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
  • Dạng thuốc: Khí dung định liều: 20 microgam/liều xịt, bình 200 liều. Dung dịch khí dung: 0,25 mg/ml (cho trẻ em), 0,5 mg/ml (cho người lớn).

Hwabra Ophthalmic solution

  • Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
  • Thành phần: Tobramycin 18mg/6ml
  • Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
  • Số đăng ký: VN-21639-18

Vaxcel Cefobactam-1g Injection

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon sodium) 500mg; sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium) 500mg
  • Dạng thuốc: Bột pha tiêm
  • Số đăng ký: VN-21424-18

Furosemide

  • Thuốc lợi tiểu
  • Thành phần: Furosemid 40mg
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VD-31311-18

Stebigs Tablet

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: Rebamipid 100mg
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-21588-18

Vinoyl-5

  • Thuốc điều trị bệnh da liễu
  • Thành phần: Mỗi 15g chứa: Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous benzoyl peroxide) 0,75g
  • Dạng thuốc: Gel bôi da
  • Số đăng ký: VD-31150-18

Grazyme

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: Alpha amylase (dưới dạng Diatase nấm 1 : 800) 100mg; Papain 100mg; Simethicon 30mg
  • Dạng thuốc: Viên nang cứng
  • Số đăng ký: VN-21612-18

Metazydyna

  • Thuốc tim mạch
  • Thành phần: Trimetazidin dihydroclorid 20mg
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-21630-18

Roflumilast

  • Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
  • Thành phần: Roflumilast
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim

T-Res 200mg

  • Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
  • Thành phần: Acetylcystein 200mg
  • Dạng thuốc: Viên nén sủi bọt
  • Số đăng ký: VD-31282-18

Thuốc cốm Curost 4mg

  • Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
  • Thành phần: Mỗi gói 500mg chứa: montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg
  • Dạng thuốc: Thuốc cốm
  • Số đăng ký: VN-21389-18

Maxxhepa Urso 200

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: Acid ursodeoxycholic 200 mg
  • Dạng thuốc: Viên nang mềm
  • Số đăng ký: VD-31064-18

Vitamin A-D

  • Khoáng chất và Vitamin
  • Thành phần: Vitamin A (Retinyl palmitat) 5000 IU; Vitamin D3 (Colecalciferol) 400 IU
  • Dạng thuốc: Viên nang mềm
  • Số đăng ký: VD-31111-18