Propofol - Lipuro 0.5%Thuốc gây tê, mêThành phần: Propofol 5mg/mlDạng thuốc: Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyềnSố đăng ký: VN-22232-19
Bupivacain Kabi 20mg/4mlThuốc gây tê, mêThành phần: Bupivacain hydroclorid (dưới dạng Bupivacain hydroclorid monohydrat) 20mg/4mlDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-33731-19
NoradrenalinThuốc gây tê, mêThành phần: Noradrenalin (norepinephrine)Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền: Noradrenalin acid tartrat 2 mg/ml; 200 microgam/ml; noradrenalin D - bitartrat monohydrat 8 mg/4 ml; 1 mg/ml.
LinanrexThuốc gây tê, mêThành phần: Mỗi ống 1ml chứa: Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin acid tartrat) 1mgDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VD-31225-18
Mivacurium chlorideThuốc gây tê, mêDạng thuốc: Thuốc mivacurium chloride có những dạng và hàm lượng sau: thuốc tiêm 0.5 mg/ml, 2 mg/ml.
Interferon alfa 2aThuốc gây tê, mêThành phần: Interferon alfa 2aDạng thuốc: Interferon alfa - 2a: Bột để tiêm,Dung dịch tiêm Interferon alfa - 2b: Bột để tiêm;Dung dịch tiêm Interferon alfa - n1:Dung dịch tiêm; Interferon alfa - n3: Dung dịch tiêm;
Propofol 1% KabiThuốc gây tê, mêThành phần: Mỗi 20ml chứa: Propofol 200mgDạng thuốc: Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-21383-18
RegivellThuốc gây tê, mêThành phần: Bupivacain HCl5mg/mlDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-21647-18