Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non

Atosiban

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Atosiban acetate
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm 7.5 mg/mL: lọ 5 ml; Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch

Choongwae oxytocin 5IU injection

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Oxytocin
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-9017-04

Ergolate Tablets

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Ergometrin maleate
  • Dạng thuốc: Viên nén-0,2mg
  • Số đăng ký: VN-3323-07

Eruvin

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Methylergometrine Maleate
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-15882-12

Methergo of Maleate de Methylergometrine 0,2

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Methylergometrine
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-0,2mg/ml
  • Số đăng ký: VN-0047-06

Methylergometrine Maleate

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Methylergometrine
  • Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-5603-01

Methylergometrine Maleate injection 0,2mg

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Methylergometrine Maleate
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-5607-10

Neo-Ergo Injection "Oriental"

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Methylergonovine Maleate
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-0,2mg
  • Số đăng ký: VN-3267-07

Ofost

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Oxytocin
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-15820-12

Oxytocin

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Oxytocine
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-7764-03

Oxytocin 5IU

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Oxytocin
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VD-2051-06

Oxytocin injection

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Oxytocin
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-14945-12

Oxytocin Injection 5IU/ml

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Oxytocin
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-8092-09

Oxytocin injection BP 10 UI

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Oxytocin
  • Dạng thuốc: Thuốc tiêm
  • Số đăng ký: VN-9978-10

Oxytocin injection BP 5 Units

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Oxytocin
  • Dạng thuốc: Dung dịch pha tiêm truyền-5IU/ml
  • Số đăng ký: VN-1506-06

Oxytocine

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Oxytocin
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-8753-04

Oxytocine-Mez

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Oxytocine
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-13702-11

Pospargin

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Methylergometrine
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-9705-05

Spactein sulfat

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Spartein sulfate
  • Dạng thuốc: Thuốc tiêm
  • Số đăng ký: VNA-2993-00

Spartein sulfat 50mg/1ml

  • Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
  • Thành phần: Spartein sulfate
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VNA-3146-00