Natri chloridThuốc sát khuẩnThành phần: Sodium chlorideDạng thuốc: dung dịch dùng ngoài, thuốc xịt mũi, thuốc súc miệng 0,9%
Povidone iodeThuốc sát khuẩnThành phần: Povidon iodDạng thuốc: dung dịch dùng ngoài, gel bôi da, thuốc mỡ
Kali permanganat (thuốc tím)Thuốc sát khuẩnThành phần: Potassium permanganateDạng thuốc: Dung dịch dùng ngoài da 1:10.000 (0,01%)
TP Povidon iod 10% SprayThuốc sát khuẩnThành phần: Mỗi 15 ml chứa: Povidone Iod 1,5gDạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VD-31198-18
Betadine Antiseptic PaintThuốc sát khuẩnThành phần: Mỗi chai 8ml dung dịch chứa: Povidon iod 10% kl/ttDạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VN-21627-18
TP Povidon iod 7,5%Thuốc sát khuẩnThành phần: Mỗi 100 ml chứa: Povidon iod 7,5gDạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VD-31199-18
Povidine 10 %Thuốc sát khuẩnThành phần: Mỗi 8 ml dung dịch chứa: Povidon iod 0,8gDạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VD-31097-18
Hapacol 250Thuốc sát khuẩnThành phần: Paracetamol 250mg Dạng thuốc: Hapacol 250 có dạng thuốc bột sủi bọt.Số đăng ký: VD-10001-10
TP Povidon iod 10% GelThuốc sát khuẩnThành phần: Mỗi 10g gel chứa: Povidon iod 1gDạng thuốc: Gel dùng ngoàiSố đăng ký: VD-31197-18
Povidone iodineThuốc sát khuẩnThành phần: Mỗi 20 ml dung dịch chứa: Iod (dưới dạng Povidon iod) 0,2gDạng thuốc: Dung dịch sát khuẩnSố đăng ký: VD-31059-18
TP Povidon iod 10%Thuốc sát khuẩnThành phần: Mỗi 25 ml chứa: Povidone Iod 2,5gDạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VD-31196-18
ArmyvidinThuốc sát khuẩnThành phần: Povidone Iodine Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: S795-H12-05
Benzyl benzoate 30%Thuốc sát khuẩnThành phần: Benzyl benzoate Dạng thuốc: Nhũ dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNS-0156-02
Betadine Antiseptic SolutionThuốc sát khuẩnThành phần: Povidone Iodine Dạng thuốc: Dung dịch sát khuẩnSố đăng ký: VN-10690-10
Betadine garge and mouthwashThuốc sát khuẩnThành phần: Povidone Iodine Dạng thuốc: Dung dịch súc miệngSố đăng ký: VN-10429-05