Gadoterate meglumineThuốc dùng chẩn đoánDạng thuốc: Gadoterate meglumine có dạng dung dịch với hàm lượng 0,5mmol/ml (376,9mg/ml).
PrimovistThuốc dùng chẩn đoánThành phần: Mỗi ml chứa: Gadoxetate disodium 0,25mmol tương đương 181,43mgDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-21368-18
GadoxetateThuốc dùng chẩn đoánDạng thuốc: Gadoxetate có dạng dung dịch, thuốc tiêm hàm lượng 181,43 mg.
Gadopentetat dimegluminThuốc dùng chẩn đoánThành phần: Gadopentetat dimegluminDạng thuốc: Dung dịch tiêm;
Gadofosveset trisodiumThuốc dùng chẩn đoánDạng thuốc: Gadofosveset trisodium có dạng dung dịch tiêm với hàm lượng 244mg/ml.
Ioflupane I-123Thuốc dùng chẩn đoánDạng thuốc: Thuốc ioflupane I-123 có dạng dung dịch tiêm và hàm lượng 74MBq (2mCi) mỗi ml ở mức hiệu chuẩn.
Iobenguane I 123Thuốc dùng chẩn đoánDạng thuốc: Iobenguane I 123có những dạng và hàm lượng sau:Dung dịch, thuốc tiêm: 5 ml (2 mCi/ml ở mức hiệu chuẩn).@DOMAIN@ không đư
IohexolThuốc dùng chẩn đoánThành phần: IohexolDạng thuốc: Iohexol có ở dạng:Dung dịch uốngDung dịch tiêm
Magnevist®Thuốc dùng chẩn đoánThành phần: Acid Gadopentetic, Dimeglumine Dạng thuốc: Thuốc Magnevist® có dạng dung dịch tiêm hàm lượng 10 ml.Số đăng ký: VN-3230-07
Bari sulfatThuốc dùng chẩn đoánThành phần: Barium sulfate Dạng thuốc: Thuốc bộtSố đăng ký: VNA-3900-00
DotaremThuốc dùng chẩn đoánThành phần: Acid Gadoteric Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15929-12