Spiolto® Respimat®Thuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Spiolto Respimat có dạng thuốc hít với hàm lượng: tiotropium bromide 2,5mcg, olodaterol HCl 2,5mcg.
Potassium iodideThuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Thuốc potassium iodide có ở dạng:Dạng dung dịchBộtViên nén
Flixotide®Thuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Thuốc Flixotide® có những dạng và hàm lượng sau:Thuốc Flixotide® Accuhaler: 50 mcg, 100 mcg, 250 mcg, 500 mcg fluticasone propionate;Thuốc Flixotide® Nebules 0,5mg/2ml, 2mg/ 2ml;Thuốc Flixotide® Evohaler: 125 mcg, 250 mcg flu
Sâm quy đại bổThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Mỗi chai 200ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Đảng sâm 10g; Thục địa 9,34g; Quế chi 0,66g; Ngũ gia bì 5,34g; Đương quy 5,98g; Xuyên khung 1,6g; Long nhãn 0,66g; Trần bì 1,06gDạng thuốc: Cao lỏngSố đăng ký: VD-33502-19
Sâm Nhung Bổ Thận Trung Ương 1Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Mỗi viên nang cứng chứa cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương Ba kích 60 mg; Hà thủ ô đỏ 58 mg; Bách hợp 60 mg; Nhân sâm 7,2 mg; Bạch linh 58 mg; Nhục thung dung 24 mg; Bạch truật 36 mg; Nhung hươu 2,4 mg; Cam thảo 5 mg; Hạt sen 88 mg; Thỏ ty tử 40 mg; CDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-33184-19
Sâm Nhung Bổ thận - BVPThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Mỗi viên nang chứa cao ban long (tương đương với 28,8mg Lộc giác) 7,2mg; 125mg cao khô hỗn hợp dược liệu chiết từ 1046,6mg các dược liệu khô: Ba kích 60mg; Hà thủ ô đỏ 58mg; Bách hợp 60mg; Nhân sâm 7,2mg; Bạch linh 58mg; Nhục thung dung 24mg; Bạch truật 3Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-33845-19
QuanroxolThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Ambroxol hydrochlorid 30 mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-33523-19
PiafagerThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Mỗi 5ml siro chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mgDạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-22326-19
Pharcoter ForteThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Codein base 15mg; Terpin hydrat 100mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-33603-19
PharbacoxThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Zidovudin 300mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33599-19
Phabalysin 600Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Mỗi gói chứa: Acetylcystein 600mgDạng thuốc: Thuốc bột uốngSố đăng ký: VD-33598-19
Molukat 4Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgDạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VD-33303-19
Mộc qua phiếnThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Mộc quaDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33543-19
MucorelThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Erdostein 300mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-33944-19
MedynewcoughThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Dextromethorphan hydrobromid 7,5 mgDạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VD-33159-19
Long nhãnThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Mỗi 1 kg chứa: Long nhãn 1 kgDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33330-19
Lukema Chewable 4mgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgDạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VN-22349-19