LevothyroxineKhoáng chất và VitaminThành phần: LevothyroxineDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7617-03
ENA+HCT-Denk 20/12.5Thuốc tim mạchThành phần: Enalapril maleate; Hydrochlorothiazide Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-10218-10
PyrazinamidThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Pyrazinamide Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-12211-11
Rifampicin 150/ INH 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rifampicin, Isoniazide Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-9958-05
Rifampicin 150/ Isoniazid 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rifampicin, Isoniazid Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12212-11