Ceftriaxone for InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10161-10
Longcef 1000Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8993-04
Tadim 1000Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9832-05
Tazopar 4,5gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Piperacillin Sodium, Tazobactam Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêm-4g Piperacillin/Tazobactam 500mgSố đăng ký: VN-1761-06
Zycefim 1000 InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime SodiumDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10162-10
Zefone 1000 InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8094-04
Zefone-1000Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13677-11
Zontum 1000Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Sulbactam, Cefoperazone Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-0269-06
Zontum 2000Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8994-04
Zyroxime 750 InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-5284-10
Cefantral S 1,5gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone natri, Sulbactam natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-7618-09