FdnirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefdinir 300mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-22439-19
AtendexThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11435-10
Ceftazidime for Injection USP 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime pentahydrate Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15775-12
ColtabThuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Dạng thuốc: Dung dịch uống nhỏ giọtSố đăng ký: VN-12759-11
DextobosThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin, Dexamethasone phosphate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13946-11
DovamedThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin; Dexamethasone Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12761-11
EyelukThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Prednisolone acetate Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-15679-12
FipmoxoThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Moxifloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-15903-12
Flomoxad DXThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Moxifloxacin hydrochloride, Dexamethasone sodium phosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-14845-12
FloxadexmThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacin hemihydrate; Dexamethasone sodium phosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-14846-12
GasgoodThuốc đường tiêu hóaThành phần: Esomeprazole Sodium Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-15681-12
GotodanThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Fosfomycin Sodium Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15682-12
KeronellThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Ketotifen Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12113-11
LizavitoneKhoáng chất và VitaminThành phần: Các Vitamin B1, B2, B6, PP, Dexpanthenol, Lysine, Cholin Dạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VN-0301-06
NepicoxThuốc đường tiêu hóaThành phần: Pantoprazol Natri Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-10653-10
Neurocoline-125Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12114-11
Neurocoline-250Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12115-11
OflazexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-11437-10