Ciprofloxacin TabletThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phim-500mgSố đăng ký: VN-1127-06
Cl Nac ophthalmic solutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Diclofenac Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-9429-05
Daecetam InjectionThành phần: Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-5010-10
Daedol softcapsuleThành phần: Titrated extract of Zea Mays L. unsaponifiable fraction Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-5214-08
DaedoxThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-9930-05
DaehanbracinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-80mg/2mlSố đăng ký: VN-0061-06
DaehandalkacinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amikacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-500mg/2mlSố đăng ký: VN-0062-06
Daehanexen tab 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-9430-05
DaehankecinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Xirô-1,5g/60mlSố đăng ký: VN-0063-06
DaehanticolThuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9931-05
Daewoongmytolan LiquidThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Aluminium hydroxide, Magnesium hydroxide, Simethicone Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-11696-11
Dahaclor SR 500mg tabThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6937-08
ElsytonThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-Cystine Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-13512-11
Elsyton soft capThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-Cystine Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-9431-05
Esvile Vaginal Soft CapsuleThành phần: Neomycin sulfat; Nystatin; Polymyxin B sulfat Dạng thuốc: Viên nang mềm đặt âm đạoSố đăng ký: VN-9954-10
Eteclor dry syrupThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Bột pha siroSố đăng ký: VN-5218-08
Etex Benkis CapsuleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Thymomodulin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5015-10
Etexaroxi cap 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5860-08
EtexCFZThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8569-04
Etexcfz InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidim Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-5016-10