Inbionetpondil InjectionThuốc hướng tâm thầnThành phần: Buflomedil Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8698-04
Inbionetpondil TabThuốc hướng tâm thầnThành phần: Buflomedil Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-8908-04
Inbionettora injectionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12186-11
Inbionettora injection 80mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9805-05
Inbionettorecals Soft capsuleKhoáng chất và VitaminThành phần: Calcium carbonate, Cholecalciferol Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-9277-05
InbionetwitranThành phần: Ranitidine, Aluminium Oxide, Magumsium Oxide Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10772-10
Isotina Soft CapsuleThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Isotretinoin Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-6452-08
KosminThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Etodolac Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-4946-07
Kyongbo Cefaclor Cap. 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5018-10
Kyongbo Cefmetazole 1g Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefmetazole natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-7986-09
Kyongbo Cefuroxime Inj. 750mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-7985-09
Levifam InjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Sulbactam, Cefoperazone Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8699-04
Levifam InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone,Sulbactam Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9014-09
Lipiden CapsThuốc tim mạchThành phần: Gemfibrozil Dạng thuốc: Viên nang cứng-300mgSố đăng ký: VN-4177-07
Lodio CapsuleThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Etodolac Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-9463-10
LuvericanThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Polyvinyl Alcohol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-9929-05
Luverican Ophthalmic SolutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Polyvinyl Alcohol Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-15734-12