AlurinolThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Allopurinol Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-9589-10
Azole SuspensionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Albendazole Dạng thuốc: Hỗn dịchSố đăng ký: VN-5239-10
Biocid PlusKhoáng chất và VitaminThành phần: Nhôm Hydroxyde, Magnesi Hydroxyde, Simethicon Dạng thuốc: Hỗn dịchSố đăng ký: VN-5241-10
Biocid-MHThành phần: Gel Nhôm hydroxyd, bột nhão Magnesi hydroxide Dạng thuốc: Hỗn dịchSố đăng ký: VN-10021-10
Biometfor 850Hocmon, Nội tiết tốThành phần: Metformin HCl Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13049-11
Biovit DropKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B Complex, Vitamin C, Vitamin D3, Vitamin A, Calcium, D-Pantothenate Dạng thuốc: SyroSố đăng ký: VN-12262-11
ClofThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Aceclofenac Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5242-10
Esocon 20Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Esomeprazole magnesium Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-12352-11
Esocon 40Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Esomeprazole magnesium Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-12353-11
Esogut SuspensionThuốc đường tiêu hóaThành phần: Domperidone Dạng thuốc: Hỗn dịchSố đăng ký: VN-5244-10
Formet 500Hocmon, Nội tiết tốThành phần: Metformin HCl Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5245-10
FungataThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Fluconazole Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-5110-10
FurosinThuốc tim mạchThành phần: Spironolactone, Furosemide Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-9590-10
Lifcin-500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10022-10