Nalidixic acid tablets BP/USPThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acid nalidixic500mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-22236-19
Fetnal 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-22301-19
Clarithromycin tablets BP/USPThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin 250mgDạng thuốc: Viên nén bao phiSố đăng ký: VN-22300-19
Chloramphenicol Sodium Succinate for injection BPThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Chloramphenicol (dưới dạng chloramphenicol natri succinat) lgDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-22234-19
Cefalexin Capsules BPThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefalexin 500mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-22299-19
Mastic-10 TabletsThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 10mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-21585-18
Ranitidine InjectionThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ranitidin (dưới dạng ranitidin HCl) 50mg/ 2mlDạng thuốc: Dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-21586-18
Amoxicillin Oral SuspensionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilline trihydrate Dạng thuốc: Siro khô pha hỗn dịchSố đăng ký: VN-4750-07
Ampicillin capsulesThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ampicillin Dạng thuốc: Viên nang cứng-500mgSố đăng ký: VN-2628-07
Ampicillin capsules 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ampicillin Trihydrate Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-15239-12
Ampicillin capsules BPThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ampicillin Dạng thuốc: Viên nang-500mgSố đăng ký: VN-2641-07
Betamethasone Valerate creamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone valerate Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-5240-08
Borini-KThuốc đường tiêu hóaThành phần: Lansoprazole (30mg), Tinidazole (500mg), Clarithromycin (250mg) Dạng thuốc: Viên nén bao phim, viên nangSố đăng ký: VN-1383-06
BoristroThuốc đường tiêu hóaThành phần: Gel khô nhôm hydroxide, Magnesium Hydroxide, Simethicon Dạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VN-3417-07
BorivampiThuốc đường tiêu hóaThành phần: Rabeprazole sodium Dạng thuốc: Viên bao tan trong ruột-20mgSố đăng ký: VN-2651-07
BorivastinThuốc tim mạchThành phần: Simvastatin Dạng thuốc: Viên nén bao phim-10mgSố đăng ký: VN-3418-07
BoriximThuốc tim mạchThành phần: Trimetazidine dihydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-3861-07
BraficozolThuốc đường tiêu hóaThành phần: Omeprazole Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-5883-08