Aciloc 150Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Ranitidine hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-3947-07
AldaroneThuốc tim mạchThành phần: Amiodarone Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén không baoSố đăng ký: VN-6075-08
Allerstat 120Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Fexofenadine hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-4876-07
Allerstat 180Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Fexofenadine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6830-02
Amdepin DuoThuốc tim mạchThành phần: Amlodipine besylate, Atorvastatin calcium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-4367-07
CalnifThuốc tim mạchThành phần: Nifedipine Dạng thuốc: Viên nén giải phóng chậmSố đăng ký: VN-6173-02
Calnif retardThuốc tim mạchThành phần: Nifedipine Dạng thuốc: Viên nén bao phim giải phóng chậm-20mgSố đăng ký: VN-4368-07
CarticareThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Glucosamine sulfate kali chloride, Chondroitin sulfate shark Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-4369-07
Cefogen 750Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxim Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13682-11
Ceftopix 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nén bao phim-100mg CefpodoximeSố đăng ký: VN-4370-07
Ceftopix 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nén bao phim-200mg CefpodoximeSố đăng ký: VN-4371-07
Ceftopix 50 suspensionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uống-50mg CefpodoximeSố đăng ký: VN-4372-07
CpvitKhoáng chất và VitaminThành phần: Các acid Amin và muối khoáng Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-4373-07