Antisolam TabletThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Lysozym chloride Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-10601-10
Bedexlor TabletThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Betamethasone, Dexchlorpheniramine maleate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-10796-10
BeevirutalThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-15496-12
BonxicamThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Bromelain; Crystallized Trypsin Dạng thuốc: Viên nén bao phim tan trong ruộtSố đăng ký: VN-15497-12
Busterine InjectionThuốc tim mạchThành phần: Buflomedil HCl Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10797-10
CaronvaxKhoáng chất và VitaminThành phần: Dibasic Calcium phosphate, Taurine, Vitamin D3, Lysin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5078-10
Cefoniz InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotiam hydrochlorid Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạchSố đăng ký: VN-11704-11
Cefostane inj.Thành phần: Cefoperazone; Sulbactam Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạchSố đăng ký: VN-5030-10
Cefpozine InjThành phần: Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạchSố đăng ký: VN-9964-10
Chuocomin CapsThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Thymomodulin Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-10090-10
Cinneb TabThành phần: Ginkgo biloba leaf extract Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12502-11
Derrazone injectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Natri Cefuroxim Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-12476-11
Empy InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạchSố đăng ký: VN-10789-10
Gikontale TabletThành phần: Dịch chiết lá cây Gingko biloba 80mg (tương đương với 192,6mg Ginkgoflavon glycoside toàn phần) Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10790-10
Kem ANZELAThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Acid Azelaic …200mg; Tá dược: Cetostearyl alcohol, Propylene glycol, Parafin lỏng, Polysorbate 80, Sorbitan monostearate, Butylated hydroxytoluene, Butyl parahydroxybenzoate, Methyl parahydroxy banzoate, nước tinh chế vừa đủ. Số đăng ký: VN-9495-05
KerestonThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftezole natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15062-12
Ladorvane CreamThành phần: Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-10791-10
MaxtonThành phần: DL-Methionine; L-Leucine; L-Valine; L-Isoleucine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Phenylalanine; Lysin HCl; Retinol Palmitate; Ergocalciferol; Tocopherol Acetate; Thiamine nitrate; Riboflavin; Nicotinamide; Pyridoxine HCl; Calcium Pantothenate; Cycanocobalam Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-15498-12
MediperanThành phần: Cao khô lá Crataegus oxyacantha; Cao khô Melissa folium; Cao khô lá Ginkgo biloba; Tinh dầu tỏi Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-15251-12