Roxy-150Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Roxithromycin Dạng thuốc: CapsulesSố đăng ký: VN-5473-08
Temoside-100Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Temozolomide Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN1-262-10
ZoldriaThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Zoledronic acid monohydrate Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-14501-12
Abamune-LThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi viên chứa: Abacavir (dưới dạng abacavir sulfat) 600mg; Lamivudin 300mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN3-90-18
Asthalin Inhaler (CFC free)Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salbutamol Dạng thuốc: Aerosol InhalerSố đăng ký: VN-10183-10
Coughnil (Ginger lemon)Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol; Amylmetacresol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-15712-12
Coughnil (Orange)Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol, Amylmetacresol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-3711-07
Seroflo 125 (CFC Free)Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salmeterol xinafoate; Fluticasone propionate Dạng thuốc: Khí dung định liềuSố đăng ký: VN-7628-09
Seroflo 250 (CFC Free)Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Sameterol xinafoate; Fluticasone propionate Dạng thuốc: Khí dung định liềuSố đăng ký: VN-7629-09
Seroflo 50 (CFC Free)Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salmeterol (25mcg/liều); Fluticasone (50mcg/liều) Dạng thuốc: Khí dung định liềuSố đăng ký: VN-8138-09
ForparThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CefepimeDạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7630-09