Bảo an nhiThành phần: Hoàng kỳ, Thục địa, Mạch nha, Bạch truật, Cam thảo, Hoài sơn, Ðảng sâm, Phục thần, Ðại táo, Ðương quy, Sơn tra Dạng thuốc: Si rô thuốcSố đăng ký: VND-0506-01
Bát tiên hoànThành phần: Thục địa, Sơn thù, Trạch tả, Hoài sơn, Phục linh, mạch môn, Mẫu đơn bì, ngũ vị tử Dạng thuốc: Viên hoàn mềmSố đăng ký: V514-H12-10
Bổ huyết điều kinhThành phần: Thục địa, Bạch thược, ích mẫu, Ðương quy, Sanh bồ hoàn, Mộc hương, Dạng thuốc: Hoàn mềmSố đăng ký: VND-0587-01
Cảm sốt hoànThành phần: Phòng phong, xuyên khung, sài hồ, quế chi, thương truật, tô diệp, hoàng cầm, cam thảo, mộc hương, trần bì, ma hoàng Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: VND-4694-05
Cân cốt hoànThành phần: Phòng phong, Thổ Phục linh, Mộc qua, Thiên niên kiện, Khương hoạt, Ngưu tất, Xuyên khung, Ngũ gia bì, Dạng thuốc: Hoàn cứng kèm toa hướng dẫn sử dụngSố đăng ký: VND-0588-01
Cao hồi xuân nữThành phần: Đảng sâm, Hoàng kỳ, Hương phụ, Bạch truật, Thăng ma, Đương quy, Địa du, Liên kiều, Sài hồ, Sơn thù.. Dạng thuốc: Cao lỏngSố đăng ký: V136-H12-10
Cao thấp khớpThành phần: Ðỗ trọng, Ngưu tất, Y dĩ, Ðương quy, Thục địa, Ðảng sâm, Chi tử, Linh tiên, Ký sanh, Huyết giác, Tần giao, Dạng thuốc: Cao lỏngSố đăng ký: VNC-102-00
Ðại bổ hải sâm nhungThành phần: Hải mã, Thục địa, Khiếm thực, Tục đoạn, Bạch truật, Nhân sâm, Ðỗ trọng, Câu kỷ, Liên tử Dạng thuốc: Hoàn mềmSố đăng ký: VND-0586-01
Hà sâm quyThành phần: Hà thủ ô, Ðương quy, Liên tân, Phục thần, Thục địa, Khiếm thực, Cam thảo, Viễn trí, Kỷ tử, Dạng thuốc: Hoàn mềmSố đăng ký: VND-0589-01
Khu phong hoànThành phần: Độc hoạt, sà sàng tử, chỉ xác, Bạch chỉ, Bạch truật, phòng phong, xuyên khung, hoàng bá, đại hoàng, long đởm thảo, liên kiều, thuyền thoái, lô hội Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: VND-4695-05
Phục thần hoànThành phần: Đăng tâm thảo, táo nhân, phục thần, viễn chí, liên nhục, đương quy, thạch xương bồ Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: VND-4696-05
Siro Bảo an nhiThành phần: Hoàng kỳ, Đương qui, Đảng sâm, Bạch truật, Cam thảo, Phục thần, Thục địa, Mạch nha.. Dạng thuốc: Cao lỏngSố đăng ký: V441-H12-10
Sơn quân địa longThành phần: Sơn thù, Ðịa du, Thục địa, Trần bì, Viễn trí, Ðại qui, Phá cố chỉ, Hoài sơn, Long cốt, Bạch truật, Bạch thược, Dạng thuốc: Viên tễSố đăng ký: VNC-105-00
Tễ bổ trungThành phần: Ðảng sâm, Cam thảo, Bạch truật, Sanh cương, Trần bì, Huỳnh kỳ, Nhục quế, Thăng ma, Ðương quy, Ðại táo, Sài hồ Dạng thuốc: Viên tễSố đăng ký: VNC-106-00
Thanh can Tiêu độcThành phần: Liên kiều, Khiếm thực, Quỹ kiến sầu, Huyền sâm, Kim ngân hoa, Cúc hoa, Bạch chỉ, Bạch thược, Huỳnh bá, Tàng thối, Sinh địa Dạng thuốc: Cao lỏngSố đăng ký: VND-0507-01
Thấp thống hoànThành phần: Tần giao, khương hoạt, đương quy, hy thiêm, uy linh tiên, sinh địa, nhũ hương, tục đoạn, một dược Dạng thuốc: Viên hoàn cứngSố đăng ký: VND-4697-05
Toạ cốt hoànThành phần: Đỗ trọng, tục đoạn, đương quy, tang ký sinh, chi tử, tần giao, hồng hoa, xuyên khung, quế chi, cam thảo, độc hoạt, mã tiền chế, mộc qua Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: VND-4698-05