Oresol 4,1gDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Glucose, natri clorid, kali clorid, natri citrat dihydrat Số đăng ký: VD-11926-10
OroperazolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Bacitracin Zinc Dạng thuốc: Viên nén ngậmSố đăng ký: V193-H12-05
Oxyfast 0,05%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Oxymetazoline Dạng thuốc: Dung dịch thuốc xịt mũiSố đăng ký: V573-H12-05
Oxyfast DBThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Betamethasone, Oxymetazoline Dạng thuốc: Dung dịch thuốc xịt mũiSố đăng ký: V574-H12-05
Paracetamol TW3 500 mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol 500 mg Số đăng ký: VD-10424-10
Paralong 120Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol Dạng thuốc: Thuốc đạnSố đăng ký: VN-10848-10
Paralong 325Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol Dạng thuốc: Thuốc đạnSố đăng ký: VN-10849-10
Paralong 80Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol Dạng thuốc: Thuốc đạnSố đăng ký: VN-10850-10
Passomed DropsThành phần: Brompheniramin maleate, Phenylephrine HCl Dạng thuốc: Sirô uống nhỏ giọtSố đăng ký: VN-12259-11
Phong tế thấp TW3Thành phần: Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Phòng kỷ, Thiên niên kiện, Huyết giác Dạng thuốc: Rượu thuốcSố đăng ký: V821-H12-10
PolydelzalThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, Naphazoline nitrate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt, mũi, taiSố đăng ký: VNA-3190-00
QamasolThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Ambroxol hydrochloride Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-3435-07
Rotundin TW3 30 mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Rotundin 30mg Dạng thuốc: Hộp 10 vỉ x 10 viên nénSố đăng ký: VD-13893-11
Roxem 150Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Roxithromycin Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VN-7535-03
Rượu thuốc nhân sâmThành phần: Nhân sâm, Phòng Ðảng sâm Dạng thuốc: Rượu thuốcSố đăng ký: VNA-5024-02
Sâm nhung bổ thận TW 3Thành phần: Ba kích, hà thủ ô đỏ, bách hợp, nhân sâm, bạch linh, nhục thung dung, bạch truật, nhung hươu, cam thảo, liên nhục, cao ban long, thỏ ty tử.. Số đăng ký: V568-H12-10
Sâm nhung bổ thận TW3Thành phần: Ba kích, hà thủ ô đỏ, bách hợp, nhân sâm, bạch linh, nhục thung dung, bạch truật, nhung hươu, cam thảo, liên nhục, cao ban long, thỏ ty tử Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: V568-H12-10
SepamolThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Acetaminophen, Caffeine, Vỏ sữa Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNA-3391-00