Hương liên YbaThành phần: Mỗi viên chứa: Hoàng liên 0,6g; Vân mộc hương 0,6g; Đại hồi 0,015g; Sa nhân 0,015g; Quế 0,0075g; Đinh hương 0,075g Dạng thuốc: Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nangSố đăng ký: VD-14450-11
Ích nhânThành phần: Táo nhân, tâm sen, thảo quyết minh, đăng tâm thảo Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V537-H12-10
Langga 125mlThành phần: Nhân sâm, Trần bì, Hà thủ ô, Ðại táo, Hoàng kỳ, Cam thảo, Ðưương quy, Thăng ma, Bạch truật, Sài hồ, Bạch thược Dạng thuốc: Si rôSố đăng ký: VNB-2972-05
PasedaThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Acetaminophen, Caffeine, Bột vỏ sữa Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNA-4320-01
Phụ huyết khangThành phần: Đương quy, thục địa, đảng sâm, trần bì, Bạch thược, xuyên khung, phục linh, Bạch truật, cam thảo, hương phụ Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: V345-H12-10
PhugiaThành phần: Gừng khô, Cam thảo, Mạch nha, Thổ Phục linh, Bạch truật, Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V176-H12-10
Siro bổ phếThành phần: Bạch linh, cát cánh, tang bạch bì, bán hạ, bách bộ, cam thảo, tô diệp, menthol, mạch môn, trần bì, viễn chí Dạng thuốc: Dung dịchSố đăng ký: V295-H12-10
TekarinThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Acetaminophen, Caffeine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: V1234-h12-05
Thanh XuânThành phần: Xuyên khung, Bạch thược, thục địa, phục linh, Bạch truật, cam thảo, ích mẫu, đương quy, đảng sâm Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V346-H12-10
Trita-YBAThành phần: Hoàng kỳ, Bạch truật, đảng sâm, đương quy, trần bì, cam thảo, sải hồ Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: V296-H12-10
Viên sáng mắtThành phần: Bạch tật lê, Hoài sơn, Câu kỷ tử, Phục linh, Đơn bì, Cúc hoa, Thảo quyết minh, màng gấc,.. Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: V177-H12-10
Xi rô bổ phếThành phần: Bạch linh, Cát cánh, Tang Bạch bì, bán hạ, bách bộ, Cam thảo, Tô diệp, Menthol, Mạch môn, trần bì, viễn chí Dạng thuốc: Xi rôSố đăng ký: VNA-3734-00
Xuân maiThành phần: Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Bạch linh, Ngưu tất, câu kỷ tử, Thỏ ty tử, phá cố chỉ Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V462-H12-10
YB FixThành phần: Boric acid, potassium, Aluminum sulfate, Berberine chloride, Menthol, thymol Dạng thuốc: Thuốc bột dùng ngoàiSố đăng ký: V237-H12-10
YBA Ðiều kinh số 1Thành phần: Sinh địa, Xuyên khung, Ðương quy, Bạch thược, Hoàng liên, Hoàng cầm Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: VNB-1586-04
YBA Ðiều kinh số 2Thành phần: Sinh địa, Xuyên khung, Ðương quy, Bạch thược, Ðan bì, Ðịa cốt bì Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: VNB-1587-04
YBA Ðiều kinh số 3Thành phần: Thục địa, Xuyên khung, Ðương quy, Bạch thược, Ngô thù du, Ðảng sâm, Ngải cứu, Trần bì, Thạch xương bồ Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: VNB-1588-04
YBA Ðiều kinh số 4Thành phần: Sinh địa, Bạch thược, Ðương quy, Xuyên khung, Ðào nhân, Hồng hoa Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: VNB-1589-04