Rosuvastatin 20 mgThuốc tim mạchThành phần: Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 20,8 mg) 20mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33663-19
Alphachymotrypsin 8400 USPThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Alphachymotrypsin 8400 đơn vị USPDạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VD-33661-19
Alpha chymotrypsin 4200 USPThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Chymolrypsin 4200 đơn vị USPDạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VD-33660-19
Xuyên khungThuốc đường tiêu hóaThành phần: Xuyên khungDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31275-18
Đỗ trọngThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Đỗ trọngDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31267-18
Đái dầm PVThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Hoài sơn 9g; ích trí nhân 9g; Ô dược 9gDạng thuốc: SiroSố đăng ký: VD-31264-18
Thập toàn đại bổ PVThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Cao khô hỗn hợp 0,4g tương đương với 2175 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 353mg; Thục địa 353mg; Đảng sâm 235mg; Bạch truật 235mg; Phục linh 235mg; Bạch thược 235mg; Hoàng kỳ 235mg; Xuyên khung 117,5mg; Cam thảo 117,5mg; Quế nhục 59mgDạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VD-31274-18
Bổ thận PVThuốc đường tiêu hóaThành phần: Cao khô hỗn hợp 0,3 7g (tương đương với 1744,6mg dược liệu bao gồm: Thục địa 400mg; Sen 146,7mg; Củ mài 126,7mg; Ba kích 100mg; Bách hợp 100mg; Hà thủ ô đỏ 96,7mg; Bạch linh 96,7mg; Tục đoạn 96,7mg; Thỏ ty tử 66,7mg; Câu kỷ tử 66,7mg; Đương quy 66,7mg; BạDạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VD-31260-18
PivineuronKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1(Thiamin hydroclorid) 250 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 250 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin)1000 mcgDạng thuốc: Viên nang cứng (trắng-nâu)Số đăng ký: VD-31272-18
Clorpheniramin maleat 4mgThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Chlorpheniramin maleate 4 mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31263-18
DeberinatThuốc đường tiêu hóaThành phần: Trimebutine maleate 100 mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31265-18
Rotundin 30mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Rotundin 30 mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31273-18
Piracetam 400 mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Piracetam 400 mgDạng thuốc: Viên nang cứng (trắng-cam)Số đăng ký: VD-31271-18
Khiếm thựcThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Khiếm thựcDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31268-18
An tâm phục thần PVThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cao đặc hỗn hợp 0,6g tương đương với 2499,9 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 345 mg; Bạch truật 345 mg; Phục linh 345 mg; Viễn chí 345 mg; Long nhãn 345 mg; Hoàng kỳ 172,3mg; Đảng sâm 172,3mg; Toan táo nhân 172,3mg; Đại táo 86mg; Cam thảo 86mg; Mộc hương 8Dạng thuốc: Viên nang cứng (đồng-đồng)Số đăng ký: VD-31258-18
Nhân trầnThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Nhân trầnDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31269-18
Câu kỷ tửThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Câu kỷ tửDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31262-18
Cam thảo phiếnKhoáng chất và VitaminThành phần: Cam thảoDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31261-18
BetamethasonHocmon, Nội tiết tốThành phần: Betamethason 0,5mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31259-18
Acyclovir 400 mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir 400 mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31257-18