OthevincoThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Carbocistein 100mgDạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VD-33580-19
Nhân sâm tam thất TW3Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Nhân sâm 50mg;Tam thất 20mgDạng thuốc: Viên nén ngậmSố đăng ký: VD-33178-19
Ích tràng khang TW3Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Liên nhục 100mg; Ý dĩ 100mg; Sa nhân 100mg; Bạch linh là gì' href='../thuoc-goc-2327/bach-linh.aspx'>Bạch linh 50mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương (Đảng sâm 200mg; Hoài sơn 200mg; Cam thảo 200mg; Bạch linh 150mg; Cát cánh 100mg; Bạch biển đậu 100mg) 270mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-33579-19
Hoàn sâm lộc TW3Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Hoài sơn1,052g; Cẩu tích 0,50g; Đảng sâm 0,50g; Thục địa 0,50g; Liên nhục 0,42g; Hà thủ ô đỏ 0,32g; Ba kích0,28g; Kim anh 0,20g; Phá cố chỉ 0,068g; Cao Ban long 0,032gDạng thuốc: Hoàn mềmSố đăng ký: VD-33174-19
Hoàn độc hoạt tang ký sinh TW3Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi 1g viên hoàn chứa: Độc hoạt 48,75mg; Quế nhục 32,5mg; Đương quy 32,5mg; Tế tân 32,5mg; Xuyên khung 32,5mg; Tần giao 32,5mg; Bạch thược 32,5mg; Tang ký sinh 32,5mg; Sinh địa 32,5mg; Đảng sâm 32,5mg; Bạch linh 32,5mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: PhòDạng thuốc: Hoàn mềmSố đăng ký: VD-33578-19
Daivy hoThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Chai 70ml chứa: Cao khô lá Thường xuân (tương đương 49mg Hederacoside C) 0,49gDạng thuốc: SiroSố đăng ký: VD-33577-19
CetecocenfluThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrin HCl 5mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33665-19
Cao ích mẫu TW3Thuốc tim mạchThành phần: Mỗi chai 100ml chứa: ích mẫu 80g; Hương phụ 25g; Ngải cứu 20gDạng thuốc: Cao lòngSố đăng ký: VD-33172-19