Sodium Chloride Injection 0.9%Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Natri chlorid 0,9%Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-22340-19
Lactated Ringer's InjectionsKhoáng chất và VitaminThành phần: Mỗi 100ml dung dịch chứa: sodium lactate (dưới dạng dung dịch sodium lactate 50%) 0,3 lOg; Potasium Chlorid 0,03 Og; Calcium chloride dihydrate 0,02g; Sodium chloride 0,600gDạng thuốc: Dung dịch truyềnSố đăng ký: VN-22250-19
Dextrose 10%Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Mỗi 100ml dung dịch chứa: Dextrose anhydrous (dưới dạng Dextrose (glucose) monohydrate) 10gDạng thuốc: Dung dịch truyềnSố đăng ký: VN-22249-19
5% Glucose Injection 500ml:25gDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Glucose (khan) Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-15332-12
Atropine Sulfate InjectionThuốc cấp cứu và giải độcThành phần: Atropine sulfate. H2O Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14986-12
Compound Sodium Lactate and Glucose Injection 500mlDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-15804-12
Glucose Injection 500ml:25gDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Glucose Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-14561-12
Ringer Lactate Intravenous InfusionDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-15334-12
Sodium Chloride Injection 500ml :4,5gDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Natri Chloride Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-14563-12
Tinidazole Injection 100ml:400mgThành phần: Tinidazole Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạch sau khi pha loãngSố đăng ký: VN-14565-12