Thuốc ho Nam DượcThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tỳ bà diệp 18 g; Cát cánh 2,7 g; Xuyên bối mẫu 2,7 g (trong mỗi 60 ml siro)Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: VD-31412-18
Cốt linh diệuThuốc tim mạchThành phần: Mỗi 50 ml cồn thuốc chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Thiên niên kiện 625 mg; Huyết giác 625 mg; Long não 625 mg; Địa liền 312,5 mg; Đại hồi 312,5 mg; Thương truật 312,5 mg; Quế chi 312,5. mgDạng thuốc: Cồn thuốc dùng ngoàiSố đăng ký: VD-31410-18
HamegaKhoáng chất và VitaminThành phần: Diệp hạ châu đắngDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-31411-18
Bổ tỳ Nam DượcThành phần: Bạch Linh, Liên nhục, Sơn trà, Bạch truật, Mạch nha, Cam thảo, Trần bì, Đảng sâm, Sa nhân Dạng thuốc: SirôSố đăng ký: V645-H12-10
Hoắc hương chính khí Nam dượcThành phần: Bạch truật, Trần bì, Hậu phác, Bạch chỉ, Phục linh, Đại phúc bì, Bán hạ, Cam thảo, tinh dầu Hoắc hương, tinh dầu Tô diệp Số đăng ký: V952-H12-10
Hoạt huyết dưỡng não Nam DượcThành phần: Cao lá bạch quả, cao đặc đinh lăng Dạng thuốc: Viên bao đườngSố đăng ký: V593-H12-10
Khang Thọ ĐanThành phần: Saponin toàn phần tam thất……….150mg Tongkat ali (Bách bệnh)…………......75mg Linh chi…………………...………..........75mg
LoforcyThành phần: Đương quy, hoàng liên, Mẫu đơn bì, sinh địa, thăng ma, tế tân Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V549-H12-10
NagantecThành phần: Cao đặc Actisô, Cao biển súc, Bìm bìm biếc Dạng thuốc: Viên bao đườngSố đăng ký: V491-H12-10
Nam Dược Bài ThạchThành phần: Mỗi viên nang chứa: Cao khô Kim tiền thảo………..180mg Râu ngô………………………...120mg Xuyên khung………………….....80mg Sinh địa……………………….....40mg Đương quy……………………...40mg Bạch thược……………………...40mg Phụ liệu vđ……………………....1 viên Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: 8388/2008/YT-CNTC
Nam dược dưỡng tâm ích tríThành phần: Bạch linh, Thạch xương bồ lá to, Viễn trí, Đảng sâm Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: V550-H12-10
Nam dược giải độcThành phần: Kim ngân, hoàng cầm, liên kiều, thăng ma Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V551-H12-10
Nam dược hoạt huyết dưỡng não 80Thành phần: Cao lá bạch quả, cao đặc Đinh lăng Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: V925-H12-10
Nam dược Lục Vị ẨmThành phần: Thục địa, Hoài Sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả Dạng thuốc: Cao lỏngSố đăng ký: V646-H12-10
Nam dược sáng mắtThành phần: Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Phục linh, Trạch tả, Cúc hoa, Cấu kỷ tử, Đương qui, Bạch truật Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V594-H12-10
Nam dược tiêu độc thủyThành phần: Bồ công anh, kim ngân hoa, thương nhĩ tử, hạ khô thảo, thổ phục linh, huyền sâm, sài đất Dạng thuốc: Cao lỏngSố đăng ký: V492-H12-10
NDC-AlbendazolThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Albendazole Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-2688-07
NDC-Atorvastatin 20mgThuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-2256-06