AllertynThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5100-07
AllopurinolThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: AllopurinolDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-9385-09
Decofam cough syrupThành phần: Guaiphenesin, Ephedrin HCl, Ammonium clorid Dạng thuốc: Si rôSố đăng ký: VN-6809-08
DhabifenThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Ibuprofen Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-11725-11
DhaformetHocmon, Nội tiết tốThành phần: Metformin hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12033-11
DHA-Glucosamine sulphateThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Glucosamin sulphate kali clorid Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5767-08
DharaxinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5768-08
DhatifenThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Ketotifen Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5769-08
Dhatifen syrup 1mg/5mlThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Ketotifen hydrogen fumarate Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-5770-08
DoxyklearThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Doxycycline Hyclate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5771-08
MetforminHocmon, Nội tiết tốThành phần: Metformin hydrochlorideDạng thuốc: Viên nén bao phim; Viên nén; Viên nén giải phóng chậmSố đăng ký: VN-5793-01
NapanThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Mefenamic acid Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5794-01
NeuoxelKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1, B6, B12 Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5102-07