Adortine 10Thuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5952-08
Adortine 20Thuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5953-08
Ametamin 10Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5954-08
Ausecox 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Axetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-7527-09
Ausecox 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxim Acetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-7528-09
Cenrez 10Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Cetirizine hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8036-09
Cepofort 100Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Celecoxib Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5955-08
Cepofort 200Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Celecoxib Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5956-08
Cladace 250 DTThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VN-8037-09
Cladace 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-7529-09
DoxferximeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxim proxetil Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-10901-10
Doxferxime 100DTThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxim proxetil Dạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VN-11789-11
Doxferxime 200DTThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxim proxetil Dạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VN-10902-10