Acinet 10Thuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin calcium Dạng thuốc: Viên nén bao phim Atorvastatin 10mgSố đăng ký: VN-5414-08
Celecoxib Capsule 100mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Celecoxib Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-7014-08
Celecoxib Capsule 200mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Celecoxib Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-7015-08
EricavitKhoáng chất và VitaminThành phần: Các vitamin A, B1, B2, B6, B5, B12, D3, PP, Các nguyên tố Calci, Phospho, Kali, Đồng, Magnesi, Mangan, Kẽm Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-6832-08
ErixtonKhoáng chất và VitaminThành phần: Các Vitamin A, B1, B2, B6, B12, D3, PP, B5, Các nguyên tố Calci, Phospho, Kali, Đồng, Magnesi, Mangan, Kẽm Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-6833-08
ExxonvitKhoáng chất và VitaminThành phần: Các vitamin A, B1, B2, B6, B12, D3, PP, B5, Các nguyên tố Calci, Phospho, Kali, Đồng, Mangan, Magnesi, Kẽm Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-6834-08
GinotexThành phần: Clotrimazole, Clindamycin, Metronidazole Dạng thuốc: Viên nang mềm đặt âm đạoSố đăng ký: VN-6835-08
RypantaThuốc lợi tiểuThành phần: Pantoprazole Dạng thuốc: Viên nén bao phim-40mgSố đăng ký: VN-4348-07
VagiriskThành phần: Clotrimazole, Clindamycin Dạng thuốc: Viên nang mềm đặt âm đạoSố đăng ký: VN-6836-08
VGAThành phần: Clotrimazole, Clindamycin, Metronidazole Dạng thuốc: Viên nang mềm đặt âm đạoSố đăng ký: VN-6837-08