CeltalexThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Desloratadine Dạng thuốc: Viên nén bao phim-5mgSố đăng ký: VN-4286-07
ChelcydoThuốc tim mạchThành phần: Amlodipine besylate Dạng thuốc: Viên nén-5mg AmlodipineSố đăng ký: VN-3538-07
DapanutriminKhoáng chất và VitaminThành phần: Calcium carbonate, Cholecalciferol, Magnesium Hydroxide, Zinc Sulfate Monohydrate, Manganese Sulfate Monohydrate, Boron Citrateas Boron, Cupric sulfate Andhydrous Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5339-08
EskafolvitKhoáng chất và VitaminThành phần: Sắt sulfate, Folic acid, Vitamin C, Vitamin B1, Riboflavin, Vitamin B6, Nicotinamid Dạng thuốc: Viên nang phóng thích theo thời gianSố đăng ký: VN-3900-07
EskafoximThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nang-100mg CefpodoximeSố đăng ký: VN-3539-07
Etorix 60Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Etoricoxib Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11779-11
Gutasmo TabletHocmon, Nội tiết tốThành phần: Glimepiride Dạng thuốc: Viên nén-2mgSố đăng ký: VN-3540-07
Gutinac TabletThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Aceclofenac Dạng thuốc: Viên nén bao phim-100mgSố đăng ký: VN-3541-07
Metomol TabletThuốc điều trị đau nửa đầuThành phần: Flunarizine dihydrochloride Dạng thuốc: Viên nén 5mg FlunarizineSố đăng ký: VN-4814-07
NoclogThuốc tim mạchThành phần: Clopidogrel bisulfate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11781-11
Zalilova 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5340-08