Gentamycin injection B.PThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-40mg/mlSố đăng ký: VN-1740-06
InojectThuốc tim mạchThành phần: Dobutamine Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14135-11
Omeprazole for InjectionThuốc đường tiêu hóaThành phần: Omeprazole Sodium Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-5727-10
Ranitidine Injection USPThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ranitidine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-25mg/mlSố đăng ký: VN-1268-06
Rocuronium Bromide InjectionThuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Rocuronium bromide Dạng thuốc: Dung dịch pha tiêmSố đăng ký: VN-15759-12