Eripotin inj 4000IUThành phần: Erythropoietin người tái tổ hợp Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11082-10
Eripotin prefilled inj 2000IUThành phần: Erythromycin người tái tổ hợp Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11083-10
Eripotin prefilled inj 4000IUThành phần: Erythromycin người tái tổ hợp Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11084-10
Espatat injThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Ornithine -L-aspartate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12318-11
Etexatri TabletsThuốc tim mạchThành phần: Adenosine triphosphate Dạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-8763-04
FamoonThành phần: Gadopentetate meglumin; Meglumine Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15059-12
Fasran inj 300Thuốc dùng chẩn đoánThành phần: Iohexol Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11071-10
Fasran inj 350Thuốc dùng chẩn đoánThành phần: Iohexol Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11073-10
FeroserinKhoáng chất và VitaminThành phần: Sắt sulfate, Vitamin B12, Folic acid, DL-serin Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-0373-06
FoceamThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotiam HCl Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13711-11
FomedilThuốc hướng tâm thầnThành phần: Buflomedil HCl Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5384-10
Fonotim TabletThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Nabumetone Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-7194-08
GovaromThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin, Dexamethasone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13144-11
Gurocal 250mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Glucosamin sulfat kết tinh Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-11077-10
Gurocal 500mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Glucosamin sulfate kết tinh Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-13713-11
HanaatraThuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Atracurium Besylate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-25mg/2,5mlSố đăng ký: VN-0374-06
Hanaatra inj.Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Atracurium Besylate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14692-12
HanacefezonThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8166-04
HanacenitalThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Aceclofenac Dạng thuốc: Viên nén bao phim-100mgSố đăng ký: VN-0375-06