Heposaren Soft Cap.Thành phần: Cao Cardus marianus, Thiamin HCl, Riboflavin, Pyridoxin HCl, Nicotinamid, Calci pantothenate, Cyanocobalamin Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-13717-11
Hexicof CapsuleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil monohydrate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-11895-11
Hi-Trol Film Coated TabletThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Cetirizine dihydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5406-10
Hoanidol Soft CapKhoáng chất và VitaminThành phần: Alfacalcidol Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-11896-11
Limpet-2Hocmon, Nội tiết tốThành phần: Glimepiride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11890-11
Maxnocin InjectionThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ranitidine Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9241-09
Medisolu Injection 125mgThành phần: Methylprednisolon natri succinat Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-5403-10
Pactose tab.15mgHocmon, Nội tiết tốThành phần: Pioglitazon HCl Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-11891-11
Petrone InjectionThuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Tolperisone HCl Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7068-08
PN-Mix Injection No.2Thành phần: Dung dịch các acid amin, điện giảivà glucose Dạng thuốc: Dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-11892-11
PN-Mix Peri Injection No.2Thành phần: Các acid amin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-5404-10
Proamin InjectionDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các Acid Amin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-7069-08
Prolase Tablet 5mgThành phần: Seratiopeptidase Dạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-7070-08
Sencef InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8592-09
Solbio 10% InjectionThành phần: Các Acid amine Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-7071-08
Tamceton injection 40mgHocmon, Nội tiết tốThành phần: Triamcinolone acetonide Dạng thuốc: Hỗn dịch tiêm vô trùngSố đăng ký: VN-11893-11
Tiromin Tablet 100mgThuốc đường tiêu hóaThành phần: Tiropramide Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-7072-08
Tykacin Inj.Thuốc gây tê, mêThành phần: Bupivacain HCl Dạng thuốc: Dung dịch tiêm gây tê tuỷ sốngSố đăng ký: VN-5405-10