Acerovax 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acetyl Spiramycin Dạng thuốc: Viên nén bao phim-200mgSố đăng ký: VN-1677-06
Anbach TabletThành phần: Ginkgoflavon-glycoside toàn phần Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8657-09
Betaval CLThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone, Clotrimazole Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-14192-11
Betaval NThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone, Neomycin sulphate Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-14193-11
Cefdolexe TabletThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxim proxetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10433-10
CiploxeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin HCl Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10288-10
CixaproThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8969-09
DS-maxThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin; Dexamethasone Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13185-11
GarisThuốc đường tiêu hóaThành phần: Dihydroxydibutylether Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-7252-02
Garis Soft CapsuleThuốc đường tiêu hóaThành phần: Dihydroxydibutyl ether Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-6250-08
Gireba Film - coated tabletThành phần: Ginkgo biloba extract Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VN-6251-08
Gozetan TabThuốc tim mạchThành phần: Losartan potassium; Hydrochlorothiazide Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12492-11
HacidinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-8455-04
Hanbul Cefaclor CapsuleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-9298-05