Aronamin goldKhoáng chất và VitaminThành phần: Fursultiamin, Riboflavin tetrabutyrat, Pyridoxal 5-phosphat, Hydroxocobalamin acetat, Acid ascorbic, dl-alpha Tocopherol acetat Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: VN-5616-10
BiobabyThuốc đường tiêu hóaThành phần: Lactobacillus Sporogenes, Clostridium butyricum, Bacillus Subtilis, Thiamin mononitrat, Riboflavin, Acid ascorbic, Nicotinamid, Calci phosphat dibasic, men khô Dạng thuốc: CốmSố đăng ký: VN-9848-10
Biobaby 100gThuốc đường tiêu hóaThành phần: Lactobacillus sporogenes Clostridium butyricum Bacillus subtilis Thiamine nitrate riboflavin Acid ascorbic Dạng thuốc: Cốm pha dung dịch uốngSố đăng ký: VN-7640-03
Ildong LincomycinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6716-02
Ildong TenoxicamThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Tenoxicam Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6393-02
IlhiclorThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Si rô khô pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-12641-11
IlroxomThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Roxithromycin Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-9183-04
LevofexinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-7213-02
MegacefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephradine Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6015-01
MytobThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tobramycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-4602-07
PampoThành phần: Pantoprazole sodium sesquihydrate Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-13371-11