Fugacar (chewable tablet)Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mebendazol 500mgDạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VN-22414-19
Sibelium®Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Flunarizine hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc có dạng viên nén và hàm lượng Sibelium 5mg, 10mg.Số đăng ký: VN-15477-12
CaelyxThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Doxorubicine Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-14212-11
Children' s TylenolThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Acetaminophen Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-14213-11
Daktarin 20mg/gThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Miconazole Dạng thuốc: Gel rà miệngSố đăng ký: VN-10203-05
Daktarin oral gelThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Miconazole Dạng thuốc: GelSố đăng ký: VN-11117-10
Darktarin Oral GelThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Miconazole Dạng thuốc: Gel rơ miệngSố đăng ký: VN-14214-11
DoribaxThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Doripenem monohydrate Dạng thuốc: bột pha dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-15480-12
DurogesicThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Fentanyl Dạng thuốc: Miếng dán ngoài daSố đăng ký: VN-8624-04
Durogesic 12 mcg/hThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Fentanyl Dạng thuốc: Miếng dán phóng thích qua daSố đăng ký: VN-10313-10
Durogesic 12mcg/hThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Fentanyl Dạng thuốc: Miếng dán qua daSố đăng ký: VN-4498-07
Durogesic 25 mcg/hThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Fentanyl Dạng thuốc: Miếng dán phóng thích qua daSố đăng ký: VN-10314-10
Durogesic 25mcg/hThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Fentanyl Dạng thuốc: Miếng dán qua daSố đăng ký: VN-4499-07
Durogesic 50 mcg/hThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Fentanyl Dạng thuốc: Miếng dán phóng thích qua daSố đăng ký: VN-10315-10
Durogesic 50mcg/hThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Fentanyl Dạng thuốc: Miếng dán qua daSố đăng ký: VN-4500-07
Eprex 10 000Thuốc tác dụng đối với máuThành phần: Epoetin Alfa Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VN-13191-11
Eprex 1000Thuốc tác dụng đối với máuThành phần: Epoetin Alfa Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VN-7222-08
Eprex 10000Thuốc tác dụng đối với máuThành phần: Epoetin Alfa Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VN-7223-08
Eprex 2000Thuốc tác dụng đối với máuThành phần: Epoetin Alfa Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VN-7224-08