Levetiracetam Aguettant100 mg/mlThuốc hướng tâm thầnThành phần: Levetiracetam100mg/mlDạng thuốc: Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-22263-19
Folinate de calcium Aguettant 100mgThuốc cấp cứu và giải độcThành phần: Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) 100mgDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-22264-19
Adrenaline aguettant 0.1mg/mlThuốc cấp cứu và giải độcThành phần: Mỗi 10ml dung dịch chứa: Adrenalin 1mgDạng thuốc: Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵnSố đăng ký: VN-22425-19
Selenium 10micrograms/mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi 10ml dung dịch chứa: Selen (dưới dạng Selenit natri) 100mcgDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-21535-18
Atropine sulfate Agguettant 0,1 mg/mlThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Mỗi 1ml dung dịch chứa: Atropin sulfat 0,1 mgDạng thuốc: Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵnSố đăng ký: VN-21425-18
Bupivacaine for spinal anaesthesia Aguettant 5mg/mlThuốc gây tê, mêThành phần: Bupivacaine hydrochloride monohydrate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6705-08
Ciprofloxacine Aguettant 200mg/100mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-9733-10
Ciprofloxacine Aguettant 400mg/200mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-9734-10
DecanHocmon, Nội tiết tốThành phần: Ferrous Gluconate, Zinc Gluconate, Copper Gluconate, Manganese Gluconate, Sodium fluoride, Cobalt Gluconate, Sodium Iodide, Sodium selenite, Ammonium heptamolybdate, Chromic chloride, Gluconolactone Dạng thuốc: Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnSố đăng ký: VN-10349-10
Dobutamine Aguettant 250mg/20mlThành phần: Dobutamine Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnSố đăng ký: VN-10350-10
Ephedrine Aguettant 30mg/mlThuốc gây tê, mêThành phần: Ephedrine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5464-10
Glocose 30% AguettantDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Glucose Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN1-0022-02
Natri bicarbonate 1,4%Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: sodium bicarbonate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-1550-06
Nicardipine Aguettant 10mg/10mlThành phần: Nicardipine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5465-10
Osmotang 10%Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Glucose, sodium chloride, potassium chloride Dạng thuốc: Dung dịch truyềnSố đăng ký: VN-8328-04
Osmotang 5%Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Glucose, sodium chloride, potassium chloride Dạng thuốc: Dung dịch truyềnSố đăng ký: VN-8329-04
Potassium Chloride 10%Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Potassium Dạng thuốc: Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnSố đăng ký: VN-9220-04
Ringer Lactate AguettantDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: sodium chloride, potassium chloride, calcium chloride, Sodium lactate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-1551-06
Vitamin C 10% AguettantKhoáng chất và VitaminThành phần: Acid ascorbic Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-10%Số đăng ký: VN-1552-06
Vitamine C 10% AguettantKhoáng chất và VitaminThành phần: Acid ascorbic Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14236-11