CatarstatThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Pyridoxine, L-glutamic acid Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-7162-02
CebedexacolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone Dạng thuốc: Bột đông khô và dung dịch để pha thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5519-01
CebemycineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin, Polymyxin Dạng thuốc: Thuốc mỡ tra mắtSố đăng ký: VN-7570-03
CebemyxineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin sulfate, Polymyxin B sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13223-11
DesomedinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Hexamidine di-isethionate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-4512-07
FrakidexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Framycetin sulfate, Dexamethason sodium phosphate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-1364-06
IndocollyreThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Indomethacin Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12548-11
Lacrinorm 02%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Carbomer 980 Dạng thuốc: Gel tra mắt-0,2%Số đăng ký: VN-3065-07
OphtagramThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-9267-09
OphtasoneThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Betamethasone, Gentamicin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-7165-02
Timolol ChauvinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Timolol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-7407-03
Timolol Chauvin 0,50%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Timolol maleate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt - 0,50%Số đăng ký: VN-5632-08