Losiral 2,5mgThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Letrozole Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5010-07
Pregobin 150mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Pregabalin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11939-11
Pregobin 75mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Pregabalin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11940-11
ProstarinHocmon, Nội tiết tốThành phần: Cyproterone acetate, Ethinyl Estradiol Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-3710-07
Quetidin 25mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Quetiapine fumarate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13234-11
Quetidin 300mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Quetiapine fumarate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13235-11
RecamicinaThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacin Dạng thuốc: Viên nén baoSố đăng ký: VN-7724-09
RinofilThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: DesloratadineDạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-6216-08
Smart-Air 10mgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Montelukast sodium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12553-11
Smart-Air 4mgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Montelukast sodium Dạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VN-12554-11
Smart-Air 5mgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Montelukast sodium Dạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VN-12555-11
Tesartan DThuốc tim mạchThành phần: Telmisartan, Hydrochlorothiazide Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-11938-11
Tesartan D ForteThuốc tim mạchThành phần: Telmisartan, Hydrochlorothiazide Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-11941-11
TransfonexThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Mycophenolate mofetil Dạng thuốc: Viên nén baoSố đăng ký: VN-4523-07