MeropenemThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: MeropenemDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14724-12
CefalonThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-6619-02
CefaporThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6620-02
Cefodimex-1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10348-10
CefomicThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CefotaximeDạng thuốc: bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9264-09
Clomaz-forteThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole Dạng thuốc: Viên nén đặt âm đạoSố đăng ký: VN-8224-09
Deviry 10Thành phần: Medroxy progesterone acetate Dạng thuốc: Viên nén không baoSố đăng ký: VN-15955-12
Erykine PFS 10,000IU/mlThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Recombinant human erythropoietin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8221-09
Erykine PFS 2000IU/mlThành phần: Recombinant Humant Erythropoietin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8222-09
Erykine PFS 4000IU/mlThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Recombinant human erythropoietin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8223-09
Esamvit capsuleKhoáng chất và VitaminThành phần: L-leucin, L-isoleucin, L-lysine HCl, L-phenylalanine, L-threonine, vitamin B1,vitamin B2,vitamin PP,vitamin B6... Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-13756-11
Esamvit LiquidKhoáng chất và VitaminThành phần: DL-Methionine, L-Leucine, L-Valine, L-Isoleucine, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Phenylalanine, LysineHCl, Vitamin A, C, D3, E, B1, B2, PP, B6, B12, Acid Folic Dạng thuốc: Si rôSố đăng ký: VN-14235-11
Furoxim 15Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6907-02
Furoxim 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6908-02
Furoxim 750Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxim sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-7241-08
Gentamicin Sulphate injectionThành phần: Gentamicin Sulphate Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VN-13238-11
H-PeranThuốc đường tiêu hóaThành phần: Metoclopramide hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6704-08
Inalfab- solution for injection 3MIU/mlThành phần: Recombinant Interferon alfa 2b Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9730-10