Amoxycillin dry syrupThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxycilline Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-10847-10
Amoxycillin Vanilla dry syrupThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxycilline Dạng thuốc: Hộp 1 chaiSố đăng ký: VN-12255-11
BiphemedThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Bropheniramine maleate, Phenylephrine HCl, Glyceryl guaiacolate, Bromhexine HCl Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-12256-11
Cefaclor for Oral suspensionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-12257-11
Cephalexin for Oral suspensionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephalexin Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-12258-11
Paralong 120Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol Dạng thuốc: Thuốc đạnSố đăng ký: VN-10848-10
Paralong 325Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol Dạng thuốc: Thuốc đạnSố đăng ký: VN-10849-10
Paralong 80Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol Dạng thuốc: Thuốc đạnSố đăng ký: VN-10850-10
Passomed DropsThành phần: Brompheniramin maleate, Phenylephrine HCl Dạng thuốc: Sirô uống nhỏ giọtSố đăng ký: VN-12259-11
Pycetol DropsThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol Dạng thuốc: Si rôSố đăng ký: VN-15855-12
Pycetol SuspensionThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-15856-12
Pycetol-FThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-15857-12