Ciprofloxacin U.S.PThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt/taiSố đăng ký: VN-5482-10
Ciprofloxacin USP injectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-5483-10
DeliramolThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol Dạng thuốc: Dung dịch truyềnSố đăng ký: VN-12217-11
FEB C37Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-15197-12
Fluconazole infusionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Fluconazole Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-5484-10
Gentamycin B.P.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamycin sulphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5485-10
HipofloxThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt/taiSố đăng ký: VN-5486-10
Paracetamol infusion 10mg/mlThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol Dạng thuốc: Dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-14902-12
Ciprofloxacin Injection USPThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-5330-08
Metronidazole Intravenous Infusion B.PThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-5331-08