M/S. Yeva Therapeutics Pvt., Ltd - ẤN ĐỘ
Flomoxad DX
- Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
- Thành phần: Moxifloxacin hydrochloride, Dexamethasone sodium phosphate
- Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
- Số đăng ký: VN-14845-12
Floxadexm
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Levofloxacin hemihydrate; Dexamethasone sodium phosphate
- Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
- Số đăng ký: VN-14846-12
Gmvag
- Thuốc điều trị bệnh da liễu
- Thành phần: Neomycin sulfate, Polymyxin B sulfate, Clotrimazole
- Dạng thuốc: Viên nén không bao đặt âm đạo
- Số đăng ký: VN-14851-12
Kangfixim
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Cefixime trihydrate
- Dạng thuốc: Viên nén phân tán
- Số đăng ký: VN-13965-11
Ladexnin
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
- Thành phần: Desloratadine
- Dạng thuốc: Viên nén bao phim
- Số đăng ký: VN-13950-11
Lansovie
- Thành phần: Lansoprazole
- Dạng thuốc: Viên nén rã
- Số đăng ký: VN-14853-12
Lezovar
- Thành phần: Lansoprazole
- Dạng thuốc: Viên nén rã trong miệng
- Số đăng ký: VN-13951-11
Miprox
- Hocmon, Nội tiết tố
- Thành phần: Mifepristone
- Dạng thuốc: Viên nén không bao
- Số đăng ký: VN-13944-11
Moxikune
- Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
- Thành phần: Moxifloxacin hydrochloride, Dexamethasone phosphate
- Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
- Số đăng ký: VN-14868-12
Newtop 200
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Cefixime trihydrate
- Dạng thuốc: Viên nang cứng
- Số đăng ký: VN-14878-12
Olanpin
- Thuốc hướng tâm thần
- Thành phần: Olanzapine
- Dạng thuốc: Viên nén bao phim
- Số đăng ký: VN-14854-12
Phonexin
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần: Indomethacin
- Dạng thuốc: Viên nang cứng
- Số đăng ký: VN-14847-12
Pracitum
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Natri Piperacillin, Natri Tazobactam
- Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêm
- Số đăng ký: VN-13957-11
Prinject
- Thành phần: Methyl prednisolone sodium succinate
- Dạng thuốc: Thuốc bột đông khô pha tiêm
- Số đăng ký: VN-14409-11
Sampovit
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Cefoxitin sodium
- Dạng thuốc: Bột pha tiêm
- Số đăng ký: VN-14871-12
Sanagum
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Alpha amylase, Papain, Simethicone
- Dạng thuốc: Viên nang
- Số đăng ký: VN-13953-11
Sancit
- Thuốc hướng tâm thần
- Thành phần: Citicoline natri
- Dạng thuốc: Viên nang cứng
- Số đăng ký: VN-14848-12
Sanlitor 10
- Thuốc tim mạch
- Thành phần: Atorvastatin calcium
- Dạng thuốc: Viên nén bao phim
- Số đăng ký: VN-13945-11
Sanuzo
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Itraconazole
- Dạng thuốc: Viên nang gelatin cứng
- Số đăng ký: VN-15525-12
Softprazol 20
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Esomeprazole magnesium dihydrate
- Dạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruột
- Số đăng ký: VN-13955-11
