CanthalorThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadin Dạng thuốc: viên nénSố đăng ký: VN-7551-09
ConvitoneKhoáng chất và VitaminThành phần: Hỗn hợp các vitamin B và L-Lysine Dạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VN-4891-07
FabizolThuốc đường tiêu hóaThành phần: Pantoprazole natri Dạng thuốc: viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-7552-09
NurovitoneKhoáng chất và VitaminThành phần: Thiamine Hydrochloride, Riboflavin sodium phosphate, Pyridoxine Hydrochloride, Nicotinamide, Dexpanthenol, Lysine Hydrochloride, Choline Dihydrogen citrate, Sorbitol solution Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-5490-08
Okadoll FizzThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol Dạng thuốc: Viên sủi-500mgSố đăng ký: VN-1467-06
Synazithral Dry SyrupThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycin dihydrat Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịchSố đăng ký: VN-13690-11
Synerzith 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycin Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-12403-11
Synerzith 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycin Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-12404-11
Synerzith Dry SyrupThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycin dihydrat Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịchSố đăng ký: VN-13691-11