Calcitonin 100 Jelfa solution for injectionThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Calcitonin cá hồi tổng hợp Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14341-11
Calcitonin 50Hocmon, Nội tiết tốThành phần: Salmon Calcitonin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7112-02
Calcitonin 50 Jelfa 50IU/ml solution for injectionThành phần: Calcitonin cá hồi tổng hợp Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6088-08
Fenopam 1% SolutionThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Nefopam hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-20mg/2mlSố đăng ký: VN-1213-06
Flucinar 15gThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Fluocinolone Dạng thuốc: Thuốc mỡ bôi daSố đăng ký: VN-9304-05
Flucinar N 15gThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Fluocinolone, Neomycin Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-7844-03
Flucinar ointmentThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Fluocinolone Acetonide Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-9811-10
HydrocortisonumHocmon, Nội tiết tốThành phần: Hydrocortisone acetate, Lidocain Hydrochloride Dạng thuốc: Hỗn dịch tiêmSố đăng ký: VN-5702-08
Lorinden AThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Flumethasone, Salicylic acid Dạng thuốc: Thuốc mỡ bôi daSố đăng ký: VN-7645-03
Lorinden C 15gThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Flumethasone, Clioquinol Dạng thuốc: Thuốc mỡ bôi daSố đăng ký: VN-7646-03
Lorinden C ointmentThành phần: Fluomethasone pivalate; Clioquinol Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-9812-10
NeomycinumThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin Dạng thuốc: Thuốc mỡ tra mắtSố đăng ký: VN-8381-04
Sachol-GelThành phần: Choline Salicylate, Cetalkonium Chloride Dạng thuốc: GelSố đăng ký: VN-11272-10
VratizolinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Denotivir Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-7552-03