Phil International Co., Ltd - HÀN QUỐC
Toracin
- Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
- Thành phần: Tobramycin
- Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
- Số đăng ký: VN-5975-01
Torexcom eye Drops
- Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
- Thành phần: Tobramycin, Dexamethasone
- Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắt
- Số đăng ký: VN-12005-11
Trimotin Tablet
- Thành phần: Trimebutine maleate
- Dạng thuốc: Viên nén
- Số đăng ký: VN-5584-10
Unidine
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
- Thành phần: Loratadine
- Dạng thuốc: Viên nén
- Số đăng ký: VN-5970-01
Upocin
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Ampicillin, Sulbactam
- Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêm
- Số đăng ký: VN-6697-02
Upocin 1,5g
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Natri ampicllin, Natri sulbactam
- Dạng thuốc: Bột dùng pha tiêm - 1,5g
- Số đăng ký: VN-5711-08
Upocin Inj 750mg
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Ampicillin sodium, sulbactam sodium
- Dạng thuốc: Bột pha tiêm-750mg
- Số đăng ký: VN-3163-07
Uratonyl
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: L-Ornithine-L-Aspartate, Riboflavin Sodium Phosphate, Nicotinamide
- Dạng thuốc: Siro
- Số đăng ký: VN-14335-11
Uratonyl syrup
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: L-ornithine L-aspartate, Riboflavin sodium phosphate, Nicotinamid
- Dạng thuốc: Xirô
- Số đăng ký: VN-1480-06
Virazin
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Ribavirin
- Dạng thuốc: Viên nang
- Số đăng ký: VN-5971-01
Viscohyal
- Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
- Thành phần: Natri Hyaluronat
- Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
- Số đăng ký: VN-11259-10
Vistcornin
- Thành phần: Natri Hyaluronate
- Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
- Số đăng ký: VN-12618-11
Vitro 80mg
- Huyết thanh và Globulin miễn dịch
- Thành phần: Thymomodulin
- Dạng thuốc: Viên nang
- Số đăng ký: VN-6362-02
Volte
- Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ
- Thành phần: Chlorphenesin Carbamate
- Dạng thuốc: Viên nén
- Số đăng ký: VN-6363-02
Xuronic inj
- Thành phần: Acid Tranexamic
- Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
- Số đăng ký: VN-13327-11
Yudigel II Suspension
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: magnesium hydroxide, Aluminum hydroxide gel, Simethicone
- Dạng thuốc: Hỗn dịch uống
- Số đăng ký: VN-7715-03
Zerocid
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Aluminum hydroxide, magnesium hydroxide, Simethicone
- Dạng thuốc: Hỗn dịch uống
- Số đăng ký: VN-4564-07
Medicaine injection 2%
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Lidocaine HCl, Epinephrine Bitartrate
- Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
- Số đăng ký: VN-11994-11
Philexon
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Ceftriaxone Sodium tương đương Ceftriaxone 1g
- Dạng thuốc: Bột pha tiêm
- Số đăng ký: VN-9809-10
Trimetin Inj.
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Netilmicin
- Dạng thuốc: Thuốc tiêm
- Số đăng ký: VN-9348-09
