ToracinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5975-01
Torexcom eye DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin, Dexamethasone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12005-11
UnidineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5970-01
UpocinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ampicillin, Sulbactam Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6697-02
Upocin 1,5gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Natri ampicllin, Natri sulbactam Dạng thuốc: Bột dùng pha tiêm - 1,5gSố đăng ký: VN-5711-08
Upocin Inj 750mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ampicillin sodium, sulbactam sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêm-750mgSố đăng ký: VN-3163-07
UratonylThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Ornithine-L-Aspartate, Riboflavin Sodium Phosphate, Nicotinamide Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-14335-11
Uratonyl syrupThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-ornithine L-aspartate, Riboflavin sodium phosphate, Nicotinamid Dạng thuốc: XirôSố đăng ký: VN-1480-06
VirazinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ribavirin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5971-01
ViscohyalThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Natri Hyaluronat Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-11259-10
Vitro 80mgHuyết thanh và Globulin miễn dịchThành phần: Thymomodulin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-6362-02
VolteThuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Chlorphenesin Carbamate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6363-02
Yudigel II SuspensionThuốc đường tiêu hóaThành phần: magnesium hydroxide, Aluminum hydroxide gel, Simethicone Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-7715-03
ZerocidThuốc đường tiêu hóaThành phần: Aluminum hydroxide, magnesium hydroxide, Simethicone Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-4564-07
Medicaine injection 2%Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Lidocaine HCl, Epinephrine Bitartrate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11994-11
PhilexonThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Sodium tương đương Ceftriaxone 1gDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9809-10
Trimetin Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: NetilmicinDạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VN-9348-09