Phil International Co., Ltd - HÀN QUỐC

Chymotase

  • Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
  • Thành phần: Thymomodulin
  • Dạng thuốc: Dung dịch uống
  • Số đăng ký: VN-16019-12

Cimazo inj.

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Lincomycin HCl
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-12611-11

Cipmax

  • Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
  • Thành phần: Ciprofloxacin
  • Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
  • Số đăng ký: VN-5974-01

Circuloba

  • Thành phần: Cao ginkgo biloba
  • Dạng thuốc: Thuốc tiêm
  • Số đăng ký: VN-4563-07

Circuloba Injection

  • Thành phần: Ginkgo biloba extract
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-14336-11

Cliden

  • Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
  • Số đăng ký: VN-9347-09

Clofedi Inj.

  • Thuốc tim mạch
  • Thành phần: Dopamin HCl
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-12001-11

Codaewon tab

  • Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
  • Thành phần: Dihydrocodeine, guaifenesin, Dl-methylephedrin hydrochloride, Chlorpheniramine maleate
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-3718-07

Comozol kem

  • Thuốc điều trị bệnh da liễu
  • Thành phần: Ketoconazole
  • Dạng thuốc: Kem bôi da-200mg
  • Số đăng ký: VN-3153-07

Coughthicon

  • Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
  • Thành phần: Dextromethorphan, DL-Methyl Ephedrine
  • Dạng thuốc: Viên nang
  • Số đăng ký: VN-6350-02

Coughthicon cap.

  • Thành phần: Dextromethorphan HBr; dl-methylephedrin HCl; Chlopheniramin maleat
  • Dạng thuốc: Viên nang cứng
  • Số đăng ký: VN-13317-11

Crafus Tab

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Levofloxacin hemihydrate
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-11261-10

Curepain Tab.

  • Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
  • Thành phần: Nabumetone
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-7939-09

Cypomic inj.

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Tobramycin
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-12002-11

Cystaine

  • Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
  • Thành phần: Acetylcysteine
  • Dạng thuốc: Viên nang
  • Số đăng ký: VN-6981-02

Dacle Eye Drops

  • Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
  • Số đăng ký: VN-12610-11

Daehwa meritin

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: Trimebutine
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-6978-02

Daehwa piroxicam

  • Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
  • Thành phần: Piroxicam
  • Dạng thuốc: Viên nang
  • Số đăng ký: VN-6979-02

Daehwa ticpid

  • Thuốc tác dụng đối với máu
  • Thành phần: Ticlopidine
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-7457-03

Daehwacefezone

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefoperazone
  • Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêm
  • Số đăng ký: VN-8256-04