Hameron Eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Sodium hyaluronate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-15585-12
Hanlim OcleThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6692-02
HanlimcystoninThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-Cystine, Pyridoxine hydrochloride Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-4562-07
HanlimdesonaThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Budesonide Dạng thuốc: Thuốc xịt mũiSố đăng ký: VN-7956-03
Hanlimdesona Nasal SprayThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Budesonide Dạng thuốc: Dungdịch xịt mũiSố đăng ký: VN-7940-09
Hanlimfumeron Eye DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Fluorometholone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12609-11
Hanlimnazolin Eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Pheniramine maleate; Naphazoline hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-15580-12
Hanlimocle Eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-4066-07
HanlimoclexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin, Dexamethasone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8261-04
Hanlimoclex Eye DropsThành phần: Tobramycin,Dexamethasone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8865-09
Hanlimphilocin TabThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lomefloxacin Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-8414-04
HanolaseThuốc đường tiêu hóaThành phần: Pancreatin, Simethicone Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6379-02
Hanvidon Eye DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Povidone Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-10503-10
Hiteen gelThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Erythromycin, Tretinoin Dạng thuốc: GelSố đăng ký: VN-2451-06
HiteengelThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Erythromycin, Tretinoin Dạng thuốc: GelSố đăng ký: VN-5979-01
Hudexa Eye DropsThành phần: Tobramycin, Dexamethason Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-11256-10
Huons Prothionamide tab.Thành phần: Prothionamide Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: VN-12612-11
Hyranplus InjectionThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Sodium hyaluronate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13319-11
HyrolidThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Roxithromycin Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6690-02