Methotrexate KalbeThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Methotrexate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-25mg/mlSố đăng ký: VN-0561-06
Mixagrip Cold and CoughThành phần: Acetaminophen, Pseudoephedrine hydrochloride, Dextromethorphan hydrobromide Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-12621-11
PaxusThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Paclitaxel Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5061-07
PosparginThuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ nonThành phần: Methylergometrine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-9705-05
ProcoldThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol, Pseudoephedrine hydrochloride, Chlorpheniramine maleate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-16027-12
Thuốc tiêm Brainact 1000Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline (CDP-Choline) Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13846-11
Thuốc tiêm Brainact 500Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline (CDP-Choline) Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13847-11
TotilacDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Natri Lactate, kali chloride, calci Chloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-5715-08
ZofredalThuốc hướng tâm thầnThành phần: Risperidone Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8262-09
EndrolinThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Leuprolide acetat Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN1-116-08
Leuprolide acetate injectionThuốc hướng tâm thầnThành phần: Leuprolide acetat Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-11275-10
Paxus PMThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Paclitaxel Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-11276-10