Hwabra Ophthalmic solutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin 18mg/6mlDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-21639-18
Newmytoba 0,1%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Fluorometholone 6 mgDạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-21442-18
Marilase Ophthalmic solutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Brimonidin tartrat 10mg/5mlDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-21640-18
Newpicetam OphthalmicThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hydrat) 30mg/6mlDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-21641-18
Daenase Ophthalmic SolutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarate) 3mg/6mlDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-21638-18
Gomsetron 1mg/1mlThuốc đường tiêu hóaThành phần: Granisetron HCl Dạng thuốc: Dung dịch thuốc tiêmSố đăng ký: VN-10214-10
Gomsetron 3mg/3mlThuốc đường tiêu hóaThành phần: Granisetron hydrochloride Dạng thuốc: Dung dich thuốc tiêmSố đăng ký: VN-10215-10
Lamtra injection 40mgThành phần: Methylprednisolone sodium succinate (tương đương 40mg Methylprednisolone) Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-9727-10
Oxallon 50Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Oxaliplatin Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN1-247-10
Teikilin 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Teicoplanin Dạng thuốc: Thuốc bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-14153-11
Tronasel Injection 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Teicoplanin Dạng thuốc: Bột đông khô để pha tiêmSố đăng ký: VN-10344-10
Tronasel Injection 400mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Teicoplanin Dạng thuốc: Bột đông khô để pha tiêmSố đăng ký: VN-10345-10