ChloramphenicolThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: ChloramphenicolDạng thuốc: Thuốc mỡ tra mắt; Thuốc nhỏ mắt; Viên nang; Thuốc bột tiêm; Viên bao đường; Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VD-4871-08
AmoksiklavThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilline trihydrate, Clavulanic acid Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-3189-07
Amoksiklav 2XThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilline, Clavulanic acid Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6986-02
AnzataxThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Paclitaxel Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VN-4079-07
Anzatax Paclitaxel 150mg/25mlThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Paclitaxel Dạng thuốc: Dung dịch tiêm đậm đặc-150mg/25mlSố đăng ký: VN-0983-06
DBL CisplatinThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Cisplatin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-50mg/50mlSố đăng ký: VN-0987-06
DBL CytarabineThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Cytarabine Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-500mg/mlSố đăng ký: VN-0571-06
DBL DoxorubicinThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Doxorubicine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-50mg/25mlSố đăng ký: VN-0989-06
DBL Etoposide 100mg/5mlThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Etoposide Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-100mg/5mlSố đăng ký: VN-1502-06
DBL Methotrexate 50mg/2ml injThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Methotrexate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-50mg/2mlSố đăng ký: VN-1503-06
DBL Vinblastin InjectionThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Vinblastine sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-10mg/10mlSố đăng ký: VN-0985-06
DBL Vincristine Sulfate 1mg/mlThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Vincristine sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-1mg/mlSố đăng ký: VN-1504-06
Gentamicin 80mg/2mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-5186-08
Halothane BP 250mlThuốc gây tê, mêThành phần: Halothane Dạng thuốc: Dung dịch gây mê đường hô hấp-250mlSố đăng ký: VN-2465-06
Irinotecan injection 100mg/5mlThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Irinotecan hydrochloride trihydrate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-100mg/5mlSố đăng ký: VN-1978-06
Irinotecan injection 40mg/2mlThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Irinotecan hydrochloride trihydrate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-40mg/2mlSố đăng ký: VN-1979-06
IsofluraneThuốc gây tê, mêThành phần: IsofluraneDạng thuốc: Dung dịch dùng để hítSố đăng ký: VN-7207-02